gia trọng

gia trọng

Hành vi đó có thể gia trọng tội của bị cáo.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm tăng thêm, làm nặng thêm: "gia trọng" chỉ hành động làm cho một sự việc, tình huống trở nên nghiêm trọng hơn, nặng nề hơn về mức độ hoặc tính chất.
    • Làm tăng trọng lượng: Trong ngữ cảnh vật , "gia trọng" có nghĩalàm tăng sức nặng, tạo thêm áp lực.
  2. Danh từ (trong ngữ cảnh pháp lý):

    • Tình tiết tăng nặng: "gia trọng" dùng để chỉ các yếu tố làm cho tội phạm hoặc hành vi vi phạm trở nên nghiêm trọng hơn, dẫn đến hình phạt nặng hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Hành vi của anh ta đã gia trọng thêm tội lỗi của mình. (Hành vi đó làm cho lỗi lầm của anh ta trở nên nghiêm trọng hơn.)
    • Việc đổ thêm nước sẽ gia trọng sức nặng của thùng hàng. (Thêm nước sẽ làm tăng trọng lượng của thùng hàng.)
  • Danh từ (pháp lý):

    • Tòa án xem xét các tình tiết gia trọng để đưa ra mức án. (Tòa xem xét các yếu tố làm tăng mức độ nghiêm trọng để quyết định hình phạt.)
    • Phạm tội tổ chức một tình tiết gia trọng. (Tội phạm tổ chức yếu tố làm tăng mức độ nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gia trọng tội": làm cho tội phạm trở nên nặng hơn về hình phạt.

    • Luật sư cố gắng chứng minh không yếu tố gia trọng tội. (Luật sư tìm cách bác bỏ các yếu tố làm tăng nặng tội.)
  • "tình tiết gia trọng": các chi tiết làm tăng mức độ nghiêm trọng của một vụ án.

    • Tình tiết gia trọng bao gồm việc tái phạm hoặc gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng. (Các yếu tố làm tăng nặng gồm tái phạm hoặc hậu quả đặc biệt nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tăng trọng (động từ): làm tăng trọng lượng hoặc mức độđồng nghĩa với "gia trọng" trong ngữ cảnh vật .

    • Cần tăng trọng cho đối trọng để cân bằng. (Cần làm nặng thêm đối trọng để cân bằng.)
  • Giảm nhẹ (động từ): làm cho nhẹ hơn, bớt nghiêm trọngtrái nghĩa với "gia trọng".

    • Các tình tiết giảm nhẹ được xem xét để giảm án. (Các yếu tố làm nhẹ tội được xem xét để giảm hình phạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Tăng nặng: làm cho nặng hơn, nghiêm trọng hơn.
  • Làm trầm trọng thêm: làm cho vấn đề trở nên tồi tệ hơn.
  • Thêm gánh nặng: tạo thêm áp lực hoặc khó khăn.
Thành ngữ liên quan
  • Gia trọng hình phạt: tăng mức độ nghiêm khắc của hình phạt.
    • Quốc hội đã thông qua luật gia trọng hình phạt đối với tội tham nhũng. (Luật mới làm tăng mức độ nghiêm trọng của hình phạt cho tội tham nhũng.)